la inseguridad ciudadana
Pronunciation
/ˌinseɣˌuɾiðˈad θjˌuðaðˈana/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inseguridad ciudadana"trong tiếng Tây Ban Nha

La inseguridad ciudadana
01

sự bất an đô thị, sự thiếu an ninh công cộng

situación de falta de seguridad en espacios públicos debido a delitos o violencia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La gente está preocupada por la inseguridad ciudadana.
Mọi người lo lắng về tình trạng mất an ninh công cộng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng