Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La insignia
01
huy hiệu
una pequeña placa o símbolo que se lleva para mostrar membresía, logro o identificación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
insignias
Các ví dụ
Los scouts coleccionan insignias por las habilidades que aprenden.
Các hướng đạo sinh sưu tầm huy hiệu cho những kỹ năng họ học được.



























