impuntual
Pronunciation
/ˌimpuntwˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impuntual"trong tiếng Tây Ban Nha

impuntual
01

không đúng giờ, chậm trễ

que no llega o no hace las cosas a la hora prevista
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más impuntual
so sánh hơn
más impuntual
có thể phân cấp
giống đực số ít
impuntual
giống đực số nhiều
impuntuales
giống cái số ít
impuntual
giống cái số nhiều
impuntuales
Các ví dụ
No quiero ser impuntual al trabajo.
Tôi không muốn đi trễ khi đi làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng