la zona de guerra
Pronunciation
/θˈona ðe ɣˈɛra/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zona de guerra"trong tiếng Tây Ban Nha

La zona de guerra
01

vùng chiến sự, khu vực chiến đấu

área donde se están produciendo combates o conflictos armados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
zonas de guerra
Các ví dụ
Los civiles huyeron de la zona de guerra.
Dân thường đã chạy trốn khỏi khu vực chiến tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng