el velódromo
velód
ˈbelɔð
belawdh
ro
ɾo
ro
mo
mo
mo
autódromohipódromo

Định nghĩa và ý nghĩa của "velódromo"trong tiếng Tây Ban Nha

El velódromo
01

trường đua xe đạp, đường đua xe đạp

pista especialmente diseñada para carreras de ciclismo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
velódromos
Các ví dụ
Entrenaron toda la mañana en el velódromo. 

Họ đã tập luyện cả buổi sáng tại velodrome.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng