el vendedor ambulante
ven
ˌbɛn
ben
de
de
de
dor
ˈðɔɾ
dhawr
am
am
am
bu
bu
boo
lan
lan
lan
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "vendedor ambulante"trong tiếng Tây Ban Nha

El vendedor ambulante
01

người bán hàng rong

persona que vende productos en la calle o espacios públicos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vendedores ambulantes
Các ví dụ
El vendedor ambulante ofrecía frutas frescas en la plaza. 

Người bán rong bán trái cây tươi ở quảng trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng