el vendedor ambulante
Pronunciation
/bˌɛndeðˈɔɾ ˌambulˈante/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vendedor ambulante"trong tiếng Tây Ban Nha

El vendedor ambulante
01

người bán hàng rong

persona que vende productos en la calle o espacios públicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vendedores ambulantes
Các ví dụ
El vendedor ambulante gritaba para atraer clientes.
Người bán hàng rong la hét để thu hút khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng