Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la fiesta de sorpresa
/fjˈesta ðe sɔɾpɾˈesa/
La fiesta de sorpresa
01
bữa tiệc bất ngờ, tiệc bất ngờ
una celebración organizada sin que la persona invitada lo sepa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fiestas de sorpresa
Các ví dụ
No sospechaba nada de la fiesta de sorpresa.
Anh ấy không nghi ngờ gì về bữa tiệc bất ngờ.



























