la fiesta de sorpresa
fies
ˈfjes
fyes
ta
ta
ta
de
ðe
dhe
sorp
sɔɾp
sawrp
re
ɾe
re
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiesta de sorpresa"trong tiếng Tây Ban Nha

La fiesta de sorpresa
01

bữa tiệc bất ngờ, tiệc bất ngờ

una celebración organizada sin que la persona invitada lo sepa 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fiestas de sorpresa
Các ví dụ
Prepararon una fiesta de sorpresa para su cumpleaños. 

Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng