Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parcialidad
01
thiên vị, định kiến
tendencia a favorecer o desfavorecer a alguien o algo de manera injusta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Detectaron parcialidad en el informe científico.
Họ đã phát hiện ra sự thiên vị trong báo cáo khoa học.



























