Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parcial
01
thiên vị
que muestra favoritismo hacia alguien o algo de manera injusta
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más parcial
so sánh hơn
más parcial
có thể phân cấp
giống đực số ít
parcial
giống đực số nhiều
parciales
giống cái số ít
parcial
giống cái số nhiều
parciales
Các ví dụ
El juez fue parcial en su decisión.
Thẩm phán đã thiên vị trong quyết định của mình.
El parcial
01
kỳ thi giữa kỳ, bài kiểm tra giữa kỳ
un examen que se realiza a la mitad de un curso o periodo académico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parciales
Các ví dụ
El parcial de historia es el próximo miércoles.
Bài kiểm tra giữa kỳ lịch sử là thứ Tư tới.



























