Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bajos recursos
01
thu nhập thấp, nghèo khó
que tiene pocos recursos económicos
Các ví dụ
El gobierno ofrece programas para comunidades de bajos recursos.
Chính phủ cung cấp các chương trình cho cộng đồng có nguồn lực thấp.



























