bajos recursos
ba
ˈba
ba
jos
xos
khos
re
re
re
cur
kuɾ
koor
sos
sos
sos

Định nghĩa và ý nghĩa của "bajos recursos"trong tiếng Tây Ban Nha

bajos recursos
01

thu nhập thấp, nghèo khó

que tiene pocos recursos económicos 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más de bajos recursos
so sánh hơn
más de bajos recursos
có thể phân cấp
giống đực số ít
bajos recursos
giống đực số nhiều
bajos recursos
giống cái số ít
bajos recursos
giống cái số nhiều
bajos recursos
Các ví dụ
Vive en una familia de bajos recursos. 

Anh ấy sống trong một gia đình có thu nhập thấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng