Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bajos recursos
01
thu nhập thấp, nghèo khó
que tiene pocos recursos económicos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más de bajos recursos
so sánh hơn
más de bajos recursos
có thể phân cấp
giống đực số ít
bajos recursos
giống đực số nhiều
bajos recursos
giống cái số ít
bajos recursos
giống cái số nhiều
bajos recursos
Các ví dụ
El gobierno ofrece programas para comunidades de bajos recursos.
Chính phủ cung cấp các chương trình cho cộng đồng có nguồn lực thấp.



























