bajos recursos
Pronunciation
/bˈaxos rekˈuɾsos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bajos recursos"trong tiếng Tây Ban Nha

bajos recursos
01

thu nhập thấp, nghèo khó

que tiene pocos recursos económicos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más de bajos recursos
so sánh hơn
más de bajos recursos
có thể phân cấp
giống đực số ít
bajos recursos
giống đực số nhiều
bajos recursos
giống cái số ít
bajos recursos
giống cái số nhiều
bajos recursos
Các ví dụ
El gobierno ofrece programas para comunidades de bajos recursos.
Chính phủ cung cấp các chương trình cho cộng đồng có nguồn lực thấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng