Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la computadora portátil
/kˌɔmputaðˈɔɾa pɔɾtˈatil/
La computadora portátil
01
máy tính xách tay, laptop
ordenador personal pequeño y portátil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
computadoras portátiles
Các ví dụ
La computadora portátil es útil para estudiar desde casa.
Máy tính xách tay hữu ích cho việc học từ nhà.



























