Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vencido
01
hết hạn, quá hạn
que ha superado la fecha de validez o caducidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más vencido
so sánh hơn
más vencido
có thể phân cấp
giống đực số ít
vencido
giống đực số nhiều
vencidos
giống cái số ít
vencida
giống cái số nhiều
vencidas
Các ví dụ
El carnet de identidad está vencido desde hace un mes.
Thẻ căn cước đã hết hạn được một tháng.



























