el estibador de puerto
Pronunciation
/ˌestiβaðˈɔɾ ðe pwˈɛɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estibador de puerto"trong tiếng Tây Ban Nha

El estibador de puerto
01

công nhân bốc dỡ cảng, thợ bốc xếp cảng

trabajador que carga y descarga mercancías en los muelles del puerto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estibadores de puerto
Các ví dụ
Contrataron a un estibador de puerto experimentado para la carga especial.
Họ đã thuê một công nhân bốc xếp cảng có kinh nghiệm cho hàng hóa đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng