venerable
ve
ˌbe
be
ne
ne
rab
ˈɾaβ
rab
le
le
le
renovableinmutableconfiablerazonable

Định nghĩa và ý nghĩa của "venerable"trong tiếng Tây Ban Nha

venerable
01

đáng kính

digno de respeto por la edad, la sabiduría o el carácter 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más venerable
so sánh hơn
más venerable
có thể phân cấp
giống đực số ít
venerable
giống đực số nhiều
venerables
giống cái số ít
venerable
giống cái số nhiều
venerables
Các ví dụ
El venerable profesor compartió sus conocimientos con los estudiantes. 

Vị giáo sư đáng kính đã chia sẻ kiến thức của mình với các sinh viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng