Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
venerable
01
đáng kính
digno de respeto por la edad, la sabiduría o el carácter
Các ví dụ
Su reputación como venerable líder creció con los años.
Danh tiếng của ông với tư cách là một nhà lãnh đạo đáng kính đã tăng lên qua các năm.



























