sentar cabeza
Pronunciation
/sɛntˈaɾ kaβˈeθa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sentar cabeza"trong tiếng Tây Ban Nha

sentar cabeza
01

ổn định cuộc sống, lập gia đình

adoptar un estilo de vida estable y responsable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
siento cabeza
ngôi thứ ba số ít
sienta cabeza
hiện tại phân từ
sentando cabeza
quá khứ đơn
sentó cabeza
quá khứ phân từ
sentado cabeza
Các ví dụ
Le costó sentar cabeza en sus veintes.
Anh ấy đã khó khăn để đặt đầu ở tuổi hai mươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng