sobresaltar
sob
ˌsɔβ
sawb
re
ɾe
re
sal
sal
sal
tar
ˈtaɾ
tar
desconectarinterpretarevolucionarcondimentar

Định nghĩa và ý nghĩa của "sobresaltar"trong tiếng Tây Ban Nha

sobresaltar
01

làm giật mình, làm hoảng sợ

provocar sorpresa o susto a alguien de manera repentina 
sobresaltar definition and meaning
Các ví dụ
El ruido de la puerta la sobresaltó. 

Tiếng ồn của cánh cửa làm cô ấy giật mình.

02

giật mình, nhảy lên

saltar o reaccionar bruscamente por sorpresa o susto 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sobresalto
ngôi thứ ba số ít
sobresalta
hiện tại phân từ
sobresaltando
quá khứ đơn
sobresaltó
quá khứ phân từ
sobresaltado
Các ví dụ
Se sobresaltó al escuchar el ruido. 

Anh ấy giật mình khi nghe thấy tiếng ồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng