sobresaltar
Pronunciation
/sˌɔβɾesaltˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sobresaltar"trong tiếng Tây Ban Nha

sobresaltar
01

làm giật mình, làm hoảng sợ

provocar sorpresa o susto a alguien de manera repentina
sobresaltar definition and meaning
Các ví dụ
El trueno sobresaltó a los niños.
Sấm sét làm giật mình những đứa trẻ.
02

giật mình, nhảy lên

saltar o reaccionar bruscamente por sorpresa o susto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sobresalto
ngôi thứ ba số ít
sobresalta
hiện tại phân từ
sobresaltando
quá khứ đơn
sobresaltó
quá khứ phân từ
sobresaltado
Các ví dụ
Los niños se sobresaltaron con el globo que explotó.
Những đứa trẻ giật mình với quả bóng bay nổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng