Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sobresaltar
01
làm giật mình, làm hoảng sợ
provocar sorpresa o susto a alguien de manera repentina
Các ví dụ
El trueno sobresaltó a los niños.
Sấm sét làm giật mình những đứa trẻ.
02
giật mình, nhảy lên
saltar o reaccionar bruscamente por sorpresa o susto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sobresalto
ngôi thứ ba số ít
sobresalta
hiện tại phân từ
sobresaltando
quá khứ đơn
sobresaltó
quá khứ phân từ
sobresaltado
Các ví dụ
Los niños se sobresaltaron con el globo que explotó.
Những đứa trẻ giật mình với quả bóng bay nổ.
Cây Từ Vựng
sobresaltar
sobre
saltar



























