Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
realizado
01
được thực hiện, thỏa mãn
que se siente satisfecho y pleno por haber logrado metas o aspiraciones
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más realizado
so sánh hơn
más realizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
realizado
giống đực số nhiều
realizados
giống cái số ít
realizada
giống cái số nhiều
realizadas
Các ví dụ
Estaba realizado por alcanzar sus objetivos personales.
Anh ấy cảm thấy thực hiện được khi đạt được mục tiêu cá nhân của mình.



























