Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
realizado
01
được thực hiện, thỏa mãn
que se siente satisfecho y pleno por haber logrado metas o aspiraciones
Các ví dụ
Estaba realizado por alcanzar sus objetivos personales.
Anh ấy cảm thấy thực hiện được khi đạt được mục tiêu cá nhân của mình.



























