rutinario
ru
ˌru
roo
ti
ti
ti
nar
ˈnaɾ
nar
io
jo
yo
comisariolapidariosolidariosemanario

Định nghĩa và ý nghĩa của "rutinario"trong tiếng Tây Ban Nha

rutinario
01

thường lệ, tầm thường

que sigue una rutina y carece de novedad o emoción 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más rutinario
so sánh hơn
más rutinario
có thể phân cấp
giống đực số ít
rutinario
giống đực số nhiều
rutinarios
giống cái số ít
rutinaria
giống cái số nhiều
rutinarias
Các ví dụ
Su trabajo se ha vuelto muy rutinario y aburrido. 

Công việc của anh ấy đã trở nên rất thường lệ và nhàm chán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng