Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rápido
01
nhanh, mau
que se mueve, actúa o sucede con gran velocidad
Các ví dụ
Mi computadora ya no es tan rápida como antes.
Máy tính của tôi không còn nhanh như trước đây nữa.
rápido
01
nhanh chóng, mau lẹ
de manera veloz
Các ví dụ
El tren pasó rápido.
Con tàu đã đi qua nhanh chóng.
El rápido
01
tàu tốc hành, tàu thẳng
un tren o servicio de transporte que hace pocas paradas
Các ví dụ
El billete para el rápido es un poco más caro.
Vé cho tàu tốc hành đắt hơn một chút.



























