rápido
Pronunciation
/rˈapiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rápido"trong tiếng Tây Ban Nha

rápido
01

nhanh, mau

que se mueve, actúa o sucede con gran velocidad
rápido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más rápido
so sánh hơn
más rápido
có thể phân cấp
giống đực số ít
rápido
giống đực số nhiều
rápidos
giống cái số ít
rápida
giống cái số nhiều
rápidas
Các ví dụ
Mi computadora ya no es tan rápida como antes.
Máy tính của tôi không còn nhanh như trước đây nữa.
01

nhanh chóng, mau lẹ

de manera veloz
rápido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
El tren pasó rápido.
Con tàu đã đi qua nhanh chóng.
El rápido
01

tàu tốc hành, tàu thẳng

un tren o servicio de transporte que hace pocas paradas
el rápido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rápidos
Các ví dụ
El billete para el rápido es un poco más caro.
Vé cho tàu tốc hành đắt hơn một chút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng