enfurruñar
Pronunciation
/ˌɛmfuruɲˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enfurruñar"trong tiếng Tây Ban Nha

enfurruñar
01

hờn dỗi

ponerse de mal humor, callado y retraído, generalmente por un enfado o descontento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
enfurruño
ngôi thứ ba số ít
enfurruña
hiện tại phân từ
enfurruñando
quá khứ đơn
enfurruñó
quá khứ phân từ
enfurruñado
Các ví dụ
Si no le das la razón, se va a enfurruñar en su habitación.
Nếu bạn không đồng ý với anh ấy, anh ấy sẽ hờn dỗi trong phòng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng