clamar
cla
kla
kla
mar
ˈmaɾ
mar
calamarclamorcalmarclavar

Định nghĩa và ý nghĩa của "clamar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

kêu gào, phản đối

protestar o quejarse con vehemencia y en voz alta contra algo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
clamo
ngôi thứ ba số ít
clama
hiện tại phân từ
clamando
quá khứ đơn
clamó
quá khứ phân từ
clamado
Các ví dụ
El manifestante clamaba contra la injusticia del sistema. 

Người biểu tình kêu gào chống lại sự bất công của hệ thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng