Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clamar
01
kêu gào, phản đối
protestar o quejarse con vehemencia y en voz alta contra algo
Các ví dụ
Los ciudadanos clamaron por un cambio en las calles.
Công dân kêu gọi sự thay đổi trên đường phố.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kêu gào, phản đối