Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clamar
01
kêu gào, phản đối
protestar o quejarse con vehemencia y en voz alta contra algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
clamo
ngôi thứ ba số ít
clama
hiện tại phân từ
clamando
quá khứ đơn
clamó
quá khứ phân từ
clamado
Các ví dụ
Los ciudadanos clamaron por un cambio en las calles.
Công dân kêu gọi sự thay đổi trên đường phố.



























