la ciudadela
Pronunciation
/θjˌuðaðˈela/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciudadela"trong tiếng Tây Ban Nha

La ciudadela
01

thành lũy, pháo đài

parte fortificada de una ciudad, usada para defensa y protección
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ciudadelas
Các ví dụ
Los soldados se refugiaron en la ciudadela.
Những người lính đã trú ẩn trong thành trì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng