la ciudadela
ciu
θju
thyoo
da
ða
dha
de
ˈðe
dhe
la
la
la
clientelamortadelabisabuelaVenezuela

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciudadela"trong tiếng Tây Ban Nha

La ciudadela
01

thành lũy, pháo đài

parte fortificada de una ciudad, usada para defensa y protección 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ciudadelas
Các ví dụ
La ciudadela protegía a los habitantes durante los ataques. 

Thành trì đã bảo vệ cư dân trong các cuộc tấn công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng