Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cascarrabias
01
cáu kỉnh, hay cằn nhằn
ue tiene un carácter irritable, malhumorado y que se queja con facilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cascarrabias
so sánh hơn
más cascarrabias
có thể phân cấp
giống đực số ít
cascarrabias
giống đực số nhiều
cascarrabias
giống cái số ít
cascarrabias
giống cái số nhiều
cascarrabias
Các ví dụ
No le hagas caso, hoy está especialmente cascarrabias.
Đừng để ý đến anh ấy, hôm nay anh ấy đặc biệt cáu kỉnh.



























