Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cascarrabias
01
cáu kỉnh, hay cằn nhằn
ue tiene un carácter irritable, malhumorado y que se queja con facilidad
Các ví dụ
No le hagas caso, hoy está especialmente cascarrabias.
Đừng để ý đến anh ấy, hôm nay anh ấy đặc biệt cáu kỉnh.



























