Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El casamiento
[gender: masculine]
01
hôn nhân, liên minh hợp pháp
unión legal o formal entre dos personas como pareja
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casamientos
Các ví dụ
Su casamiento fue anunciado en el periódico local.
Hôn lễ của họ đã được thông báo trên tờ báo địa phương.
02
đám cưới, lễ cưới
celebración o ceremonia en la que dos personas formalizan su unión como pareja
Các ví dụ
El casamiento se celebró con música y baile.
Đám cưới được tổ chức với âm nhạc và khiêu vũ.



























