Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El casamiento
01
hôn nhân, liên minh hợp pháp
unión legal o formal entre dos personas como pareja
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casamientos
Các ví dụ
El casamiento les otorgó derechos legales como pareja.
Hôn nhân đã trao cho họ các quyền hợp pháp như một cặp đôi.
02
đám cưới, lễ cưới
celebración o ceremonia en la que dos personas formalizan su unión como pareja
Các ví dụ
El casamiento de Juan y María fue en la iglesia del pueblo.
Đám cưới của Juan và María diễn ra tại nhà thờ làng.



























