el perjuro
Pronunciation
/pɛɾxˈuɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perjuro"trong tiếng Tây Ban Nha

El perjuro
01

người khai man, người thề gian

una persona que miente deliberadamente bajo juramento en un tribunal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
perjuros
Các ví dụ
Al perjuro se le retiró la credibilidad y su testimonio fue desestimado.
Kẻ khai man đã bị rút lại độ tin cậy và lời khai của họ đã bị bác bỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng