Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
permanente
01
vĩnh viễn, lâu dài
que dura siempre o por mucho tiempo sin cambiar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más permanente
so sánh hơn
más permanente
có thể phân cấp
giống đực số ít
permanente
giống đực số nhiều
permanentes
giống cái số ít
permanente
giống cái số nhiều
permanentes
Các ví dụ
Vivieron en una casa permanente de piedra.
Họ sống trong một ngôi nhà đá vĩnh viễn.



























