Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El defraudador
01
kẻ lừa đảo, kẻ gian lận
una persona que comete fraude, es decir, que engaña para obtener un beneficio ilegal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
defraudadores
Các ví dụ
El juicio al defraudador de seguros duró varias semanas.
Phiên tòa xét xử kẻ lừa đảo bảo hiểm kéo dài vài tuần.



























