Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El defraudador
01
kẻ lừa đảo, kẻ gian lận
una persona que comete fraude, es decir, que engaña para obtener un beneficio ilegal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
defraudadores
Các ví dụ
El defraudador fiscal escondía millones en cuentas en el extranjero.
Kẻ lừa đảo thuế đã giấu hàng triệu trên các tài khoản nước ngoài.



























