Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El defensor
01
luật sư bào chữa, người bảo vệ
persona que defiende legalmente a alguien en un juicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
defensores
Các ví dụ
El defensor insistió en la inocencia del acusado.
Luật sư bào chữa khăng khăng về sự vô tội của bị cáo.
02
hậu vệ
jugador que protege su lado del campo para evitar goles del equipo contrario
Các ví dụ
El defensor cometió una falta y recibió tarjeta amarilla.
Hậu vệ phạm lỗi và nhận thẻ vàng.



























