Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rastrear
01
truy tìm, theo dõi dấu vết
seguir la pista, el rastro o la ubicación de algo o alguien
Các ví dụ
Los investigadores rastrearon los movimientos del sospechoso durante ese día.
Các nhà nghiên cứu đã theo dõi các chuyển động của nghi phạm trong ngày hôm đó.



























