el raspón
ra
ra
ra
spón
ˈspon
spon
monzónperdónapagóncrayón

Định nghĩa và ý nghĩa của "raspón"trong tiếng Tây Ban Nha

El raspón
01

vết trầy xước, vết xước

una herida superficial en la piel causada por rozar contra una superficie áspera 
el raspón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
raspones
Các ví dụ
El niño se cayó y tiene un raspón en la rodilla. 

Cậu bé ngã và có một vết trầy trên đầu gối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng