el raspón
Pronunciation
/raspˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raspón"trong tiếng Tây Ban Nha

El raspón
01

vết trầy xước, vết xước

una herida superficial en la piel causada por rozar contra una superficie áspera
el raspón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
raspones
Các ví dụ
El gato le dejó un raspón muy fino en la mano.
Con mèo để lại một vết xước rất mỏng trên tay cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng