la libertad condicional
Pronunciation
/lˌiβɛɾtˈad kˌɔndiθjonˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "libertad condicional"trong tiếng Tây Ban Nha

La libertad condicional
01

tạm tha có điều kiện, thời gian thử thách

la liberación anticipada de un preso bajo ciertas reglas y supervisión
Các ví dụ
La libertad condicional le obliga a reportarse a un oficial cada semana.
Ân xá có điều kiện buộc anh ta phải báo cáo với một sĩ quan mỗi tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng