Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pirómano
01
người cuồng hỏa, kẻ phóng hỏa
una persona con un impulso patológico a provocar incendios
Các ví dụ
El juez ordenó evaluación psiquiátrica para el pirómano.
Thẩm phán ra lệnh đánh giá tâm thần cho người mắc chứng cuồng hỏa.



























