el pirómano
Pronunciation
/piɾˈɔmano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pirómano"trong tiếng Tây Ban Nha

El pirómano
01

người cuồng hỏa, kẻ phóng hỏa

una persona con un impulso patológico a provocar incendios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pirómanos
Các ví dụ
El juez ordenó evaluación psiquiátrica para el pirómano.
Thẩm phán ra lệnh đánh giá tâm thần cho người mắc chứng cuồng hỏa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng