el crimen organizado
cri
ˈkɾi
kri
men
men
men
or
or
ga
ɣa
gha
ni
ni
ni
za
θa
tha
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "crimen organizado"trong tiếng Tây Ban Nha

El crimen organizado
01

tội phạm có tổ chức

la actividad delictiva planificada y ejecutada por grupos estructurados 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crímenes organizados
Các ví dụ
La policía desmanteló una red de crimen organizado. 

Cảnh sát đã triệt phá một mạng lưới tội phạm có tổ chức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng