criar

Định nghĩa và ý nghĩa của "criar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nuôi dưỡng, giáo dục

cuidar y educar a un niño o a un animal joven hasta que sea independiente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
crío
ngôi thứ ba số ít
cría
hiện tại phân từ
criando
quá khứ đơn
crió
quá khứ phân từ
criado
Các ví dụ
Decidieron criar al niño en el campo.
Họ quyết định nuôi dạy đứa trẻ ở nông thôn.
02

cho bú

alimentar a un bebé o a una cría con leche del pecho
Các ví dụ
La oveja está criando a su cordero.
Con cừu đang cho con bú.
03

nuôi

cultivar o producir algo, como plantas, animales para aprovechamiento, o incluso un ambiente o una actitud
Các ví dụ
Decidieron criar caracoles para consumo gourmet.
Họ quyết định nuôi ốc sên để tiêu thụ cao cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng