el perjurio
per
pɛɾ
per
jur
ˈxuɾ
khoor
io
jo
yo
perjuroperjuicio

Định nghĩa và ý nghĩa của "perjurio"trong tiếng Tây Ban Nha

El perjurio
01

tội khai man, lời khai dối

el delito de mentir o decir algo falso bajo juramento ante un tribunal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
perjurios
Các ví dụ
El testigo fue acusado de perjurio por cambiar su declaración durante el juicio. 

Nhân chứng bị buộc tội khai man vì đã thay đổi lời khai trong phiên tòa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng