Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
partir
01
dividir algo en dos o más partes
Các ví dụ
Partió la manzana en dos.
02
comenzar o tener algo como punto de inicio
Các ví dụ
El análisis parte de una idea sencilla.
03
khởi hành
salir o comenzar a moverse desde una estación (dicho de un tren)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
parto
ngôi thứ ba số ít
parte
hiện tại phân từ
partiendo
quá khứ đơn
partió
quá khứ phân từ
partido
Các ví dụ
El tren partirá del andén uno a las 15:00 en punto.
Tàu sẽ khởi hành từ sân ga một lúc 15:00 đúng.
LanGeek



























