la vía muerta
v
ˈbi
bi
ía
a
a
muer
mweɾ
mver
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "vía muerta"trong tiếng Tây Ban Nha

La vía muerta
01

đường tránh, đường nhánh

una vía de ferrocarril corta que se desvía de la principal para estacionar o maniobrar vagones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
vías muertas
Các ví dụ
El tren de mercancías entró en la vía muerta para dejar paso al expreso. 

Đoàn tàu chở hàng đã vào đường cụt để nhường đường cho tàu tốc hành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng