Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cono de tráfico
/kˈono ðe tɾˈafiko/
El cono de tráfico
01
nón giao thông
un dispositivo cónico de plástico naranja usado para desviar el tráfico o marcar zonas de trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conos de tráfico
Các ví dụ
La fila de conos de tráfico desviaba el tráfico hacia un solo carril.
Hàng nón giao thông chuyển hướng giao thông vào một làn đường duy nhất.



























