el cono de tráfico
co
ˈko
ko
no
no
no
de
ðe
dhe
trá
tɾa
tra
fi
fi
fi
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "cono de tráfico"trong tiếng Tây Ban Nha

El cono de tráfico
01

nón giao thông

un dispositivo cónico de plástico naranja usado para desviar el tráfico o marcar zonas de trabajo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conos de tráfico
Các ví dụ
Los trabajadores colocaron conos de tráfico alrededor del bache. 

Các công nhân đã đặt nón giao thông xung quanh ổ gà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng