conmutable
Pronunciation
/kˌɔnmutˈaβle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conmutable"trong tiếng Tây Ban Nha

conmutable
01

có thể thay thế, có thể chuyển đổi

que se puede cambiar o sustituir, especialmente una pena por otra menos grave
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más conmutable
so sánh hơn
más conmutable
có thể phân cấp
giống đực số ít
conmutable
giống đực số nhiều
conmutables
giống cái số ít
conmutable
giống cái số nhiều
conmutables
Các ví dụ
En ese caso, la cadena perpetua es conmutable tras veinticinco años.
Trong trường hợp đó, án tù chung thân có thể thay đổi sau hai mươi lăm năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng