Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conocido
01
nổi tiếng, được biết đến
que es famoso o reconocido por muchas personas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más conocido
so sánh hơn
más conocido
có thể phân cấp
giống đực số ít
conocido
giống đực số nhiều
conocidos
giống cái số ít
conocida
giống cái số nhiều
conocidas
Các ví dụ
Es una marca conocida en todo el mundo.
Đó là một thương hiệu nổi tiếng trên toàn thế giới.
El conocido
01
người quen
persona con la que se tiene trato pero no es un amigo cercano
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conocidos
Các ví dụ
Ella es una vieja conocida de la familia.
Cô ấy là một người quen cũ của gia đình.



























