averiar
a
a
a
ver
ˈβeɾ
ber
iar
jaɾ
yar
emigrarcalamaracertarenfocar

Định nghĩa và ý nghĩa của "averiar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hỏng, gặp sự cố

dejar de funcionar un vehículo o máquina de forma repentina 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
averío
ngôi thứ ba số ít
avería
hiện tại phân từ
averiando
quá khứ đơn
averió
quá khứ phân từ
averiado
Các ví dụ
El coche se averió en medio de la autopista. 

Chiếc xe bị hỏng giữa đường cao tốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng