el conductor designado
con
ˌkɔn
kawn
duc
duk
dook
tor
ˈtɔɾ
tawr
de
ðe
dhe
sig
sig
sig
na
na
na
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "conductor designado"trong tiếng Tây Ban Nha

El conductor designado
01

tài xế được chỉ định, người lái xe được chỉ định

la persona que se abstiene de beber alcohol para conducir a otros 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conductores designados
giống đực số ít
conductor designado
giống cái số ít
conductora designada
neutral form
persona designada para conducir
Các ví dụ
¿Quién será el conductor designado para la fiesta? 

Ai sẽ là người lái xe được chỉ định cho bữa tiệc ?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng