Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La garrocha
01
cây sào, sào nhảy
una vara larga, flexible y ligera, usualmente de fibra de vidrio o carbono, que usan los atletas para impulsarse en el salto con pértiga
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
garrochas
Các ví dụ
La saltadora eligió una garrocha más rígida debido al viento en contra.
Vận động viên nhảy sào đã chọn một cây sào cứng hơn do gió ngược.



























