la garrocha
ga
ga
ga
rro
ˈro
ro
cha
ʧa
cha
brocha

Định nghĩa và ý nghĩa của "garrocha"trong tiếng Tây Ban Nha

La garrocha
01

cây sào, sào nhảy

una vara larga, flexible y ligera, usualmente de fibra de vidrio o carbono, que usan los atletas para impulsarse en el salto con pértiga 
la garrocha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
garrochas
Các ví dụ
La saltadora eligió una garrocha más rígida debido al viento en contra. 

Vận động viên nhảy sào đã chọn một cây sào cứng hơn do gió ngược.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng