Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuaderno de espiral
01
sổ xoắn ốc, vở xoắn ốc
un cuaderno cuyas hojas están unidas por una espiral de alambre o plástico a lo largo de un borde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuadernos de espiral
Các ví dụ
Compré un cuaderno de espiral nuevo para tomar apuntes en clase.
Tôi đã mua một cuốn vở xoắn ốc mới để ghi chép trong lớp.



























