el doble par
Pronunciation
/dˈɔβle pˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doble par"trong tiếng Tây Ban Nha

El doble par
01

hai đôi, cặp đôi kép

una mano de póker que consiste en dos pares diferentes de cartas del mismo rango
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dobles pares
Các ví dụ
Su doble par de ases y reyes era la mejor mano en la mesa.
Hai đôi át và vua của anh ấy là bài tốt nhất trên bàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng